Bánh xe R

                                      


Bánh xe R

Đặc điểm chính

  • Trọng tải nhẹ, khoảng 30 - 60 kg
  • Chiều dày bánh nhỏ, thon gọn
  • Linh hoạt, dễ xoay chuyển, vận hành
  • Thay mới bánh xe dễ dàng, thuận tiện

Thích hợp với

  • Đồ dùng nội thất, tủ bếp, tủ kính
  • Các loại xe đẩy không yêu cầu nhiều về tải trọng

Lưu ư

  • Nên chọn bánh xe bằng nhựa trong trường hợp hệ thống ít di chuyển
  • Cách ghi và đọc mă số bánh xe R:

Mẫu bánh xe:



 
 


 
R Series - Bánh xe cỡ nhỏ mặt đế quay
R Series - Bánh xe cỡ nhỏ mặt đế quay
R50P20 30 50 21 Nhựa PP 62.5 0.145 48.5x36.5 6.5
R50R20 30 50 21 Cao su 62.5 0.145 48.5x36.5 6.5
R65P20 30 65 21 Nhựa PP 79 0.165 48.5x36.5 6.5
R65R20 30 65 21 Cao su 79 0.165 48.5x36.5 6.5
R75P20 30 75 25 Nhựa PP        
R75R20 30 75 25 Cao su        
 

 

 
R Series - Bánh xe cỡ nhỏ mặt đế quay phanh đơn
R Series - Bánh xe cỡ nhỏ mặt đế quay phanh đơn
R50P21 30 50 21 Nhựa PP 62.5 0.16 48.5x36.5 6.5
R50R21 30 50 21 Cao su 62.5 0.16 48.5x36.5 6.5
R65P21 30 65 21 Nhựa PP 79 0.18 48.5x36.5 6.5
R65R21 30 65 21 Cao su 79 0.18 48.5x36.5 6.5
R75P21 30 75 25 Nhựa PP        
R75R21 30 75 25 Cao su        
 

 

 
R Series - Bánh xe cỡ nhỏ vít
R Series - Bánh xe cỡ nhỏ vít
R50P10 30 50 21 Nhựa PP 68 0.15  
R50R10 30 50 21 Cao su 68 0.15  
R65P10 30 65 21 Nhựa PP 85 0.17  
R65R10 30 65 21 Cao su 85 0.17  
R75P10 30 75 25 Nhựa PP      
R75R10 30 75 25 Cao su      
 

 

 
R Series - Bánh xe cỡ nhỏ vít phanh đơn
R Series - Bánh xe cỡ nhỏ vít phanh đơn
R50P11 30 50 21 Nhựa PP 68 0.165  
R50R11 30 50 21 Cao su 68 0.165  
R65P11 30 65 21 Nhựa PP 85 0.185  
R65R11 30 65 21 Cao su 85 0.185  
R75P11 30 75 25 Nhựa PP      
R75R11 30 75 25 Cao su      
 

 

 
R Series - Bánh xe cỡ to mặt đế cố định
R Series - Bánh xe cỡ to mặt đế cố định
R100RC 60 100 36 Cao su vành thép 131.5 0.7 69.5x69.5 8.5x12.5
R100UC 60 100 36 Nhựa PU 131.5 0.7 69.5x69.5 8.5x12.5
R130RC 60 130 38 Cao su vành thép 163.5 0.9 69.5x69.5 8.5x12.5
R130UC 60 130 38 Nhựa PU 163.5 0.9 69.5x69.5 8.5x12.5
 

 

 
R Series - Bánh xe cỡ to mặt đế quay
R Series - Bánh xe cỡ to mặt đế quay
R100R20 60 100 36 Cao su vành thép 131 0.9 45x80 8.5x12.5
R100U20 60 100 36 Nhựa PU 131 0.9 45x80 8.5x12.5
R130R20 60 130 38 Cao su vành thép 163 1 45x80 8.5x12.5
R130U20 60 130 38 Nhựa PU 163 1 45x80 8.5x12.5
 

 

 
R Series - Bánh xe cỡ to mặt đế quay phanh kép
R Series - Bánh xe cỡ to mặt đế quay phanh kép
R100R21 60 100 36 Cao su vành thép 131.5 1 45x80 8.5x12.5
R100U21 60 100 36 Nhựa PU 131.5 1 45x80 8.5x12.5
R130R21 60 130 38 Cao su vành thép 163.5 1.15 69.5x69.5 8.5x12.5
R130U21 60 130 38 Nhựa PU 163.5 1.15 69.5x69.5 8.5x12.5

Search/T́m kiếm sản phẩm:
Copyright © 2006 Anh Duong Co. Ltd      Last modified: 15/01/2015

Tel: 84-4-33546799 / Hotline: 0906015449; Fax: 84-4-33540856 Email: sales@a-d.com.vn; GPS location  Skype: lehiep1 

Products: FAG   TIMKEN  NSK SKF IKO THK  NTN  Nachi   Koyo  Car's bearing  Bearing's stock  ADB

Web:   http://a-d.com.vn/ http://fag.biz.vn http://nsk.com.vn   http://ntn.vn/ http://timken.com.vn/ relax donate